Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: duyên, diên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ duyên, diên:
Biến thể phồn thể: 鉛;
Pinyin: qian1, yan2;
Việt bính: jyun4;
铅 duyên, diên
Pinyin: qian1, yan2;
Việt bính: jyun4;
铅 duyên, diên
Nghĩa Trung Việt của từ 铅
Giản thể của chữ 鉛.Nghĩa của 铅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鈆、鉛)
[qiān]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: DIÊN
1. chì (kí hiệu: Pb)。金属元素,符号Pb (plumbum)。青灰色,质软而重,有延展性,容易氧化。主要用途是制造合金、蓄电池、电缆的外皮和屏蔽丙种射线的装备。
2. ruột bút chì。铅笔心。
Ghi chú: 另见yán
Từ ghép:
铅版 ; 铅笔 ; 铅笔画 ; 铅玻璃 ; 铅垂线 ; 铅丹 ; 铅粉 ; 铅球 ; 铅丝 ; 铅条 ; 铅铁 ; 铅印 ; 铅直 ; 铅字 ; 铅字合金
[yán]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: DUYÊN
(名)
Duyên Sơn (tên huyện, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。铅山。县名,在江西。
Ghi chú: 另见qiān
[qiān]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: DIÊN
1. chì (kí hiệu: Pb)。金属元素,符号Pb (plumbum)。青灰色,质软而重,有延展性,容易氧化。主要用途是制造合金、蓄电池、电缆的外皮和屏蔽丙种射线的装备。
2. ruột bút chì。铅笔心。
Ghi chú: 另见yán
Từ ghép:
铅版 ; 铅笔 ; 铅笔画 ; 铅玻璃 ; 铅垂线 ; 铅丹 ; 铅粉 ; 铅球 ; 铅丝 ; 铅条 ; 铅铁 ; 铅印 ; 铅直 ; 铅字 ; 铅字合金
[yán]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: DUYÊN
(名)
Duyên Sơn (tên huyện, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。铅山。县名,在江西。
Ghi chú: 另见qiān
Chữ gần giống với 铅:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 铅
鉛,
Tự hình:

Pinyin: yan2, qian1;
Việt bính: jyun4;
鈆 duyên, diên
Nghĩa Trung Việt của từ 鈆
(Danh) Tên một bộ tộc thời xưa.(Danh) Cũng như duyên 鉛.
Chữ gần giống với 鈆:
䤝, 䤞, 䤟, 䤠, 䥺, 䥻, 䥼, 釽, 鈀, 鈁, 鈂, 鈃, 鈄, 鈅, 鈆, 鈇, 鈈, 鈉, 鈊, 鈌, 鈍, 鈎, 鈐, 鈑, 鈔, 鈕, 鈘, 鈙, 鈞, 鈡, 鈢, 鈣, 鈥, 鈦, 鈧, 鈩, 鈪, 鈬, 𨥙,Tự hình:

Biến thể giản thể: 铅;
Pinyin: qian1, yan2;
Việt bính: jyun4
1. [白鉛礦] bạch duyên khoáng 2. [鉛字] duyên tự;
鉛 duyên, diên
◎Như: duyên bút 鉛筆: (1) bột chì làm thành bút để viết chữ trên lụa hoặc giấy, (2) bút chì (bút gỗ ruột làm bằng than chì), đan duyên 丹鉛 đan sa và bột chì (người xưa dùng để điểm xét, sửa chữa văn tự).
(Danh) Duyên phấn (dùng để trang điểm).
(Danh) Bút bột chì.
§ Ngày xưa dùng để điểm giáo thư văn hoặc dùng để vẽ.
(Danh) Đạo giáo gọi khí vận hành trong thân thể người ta là duyên.
(Danh) Tỉ dụ tư chất đần độn.
(Động) Thuận theo.
§ Thông duyên 沿.
§ Cũng đọc là diên.
duyên, như "duyên hải" (vhn)
ven, như "ven sông" (btcn)
Pinyin: qian1, yan2;
Việt bính: jyun4
1. [白鉛礦] bạch duyên khoáng 2. [鉛字] duyên tự;
鉛 duyên, diên
Nghĩa Trung Việt của từ 鉛
(Danh) Chì (plumbum, Pb).◎Như: duyên bút 鉛筆: (1) bột chì làm thành bút để viết chữ trên lụa hoặc giấy, (2) bút chì (bút gỗ ruột làm bằng than chì), đan duyên 丹鉛 đan sa và bột chì (người xưa dùng để điểm xét, sửa chữa văn tự).
(Danh) Duyên phấn (dùng để trang điểm).
(Danh) Bút bột chì.
§ Ngày xưa dùng để điểm giáo thư văn hoặc dùng để vẽ.
(Danh) Đạo giáo gọi khí vận hành trong thân thể người ta là duyên.
(Danh) Tỉ dụ tư chất đần độn.
(Động) Thuận theo.
§ Thông duyên 沿.
§ Cũng đọc là diên.
duyên, như "duyên hải" (vhn)
ven, như "ven sông" (btcn)
Chữ gần giống với 鉛:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: diên
| diên | 延: | ngoại diên |
| diên | 涎: | long diên hương; lưu diên (chảy dãi) |
| diên | 筵: | diên tịch, hỉ diên (tiệc cưới) |
| diên | 蜒: | chục diên (con cuốn chiếu); uyển diên (dạng rắn bò) |
| diên | 鳶: | diên (chim diều hâu); chỉ diên (cái diều) |
| diên | 鸢: | diên (chim diều hâu); chỉ diên (cái diều) |

Tìm hình ảnh cho: duyên, diên Tìm thêm nội dung cho: duyên, diên
